Giới thiệu chức năng máy E1000
- Bề rộng ron có thể từ 9-40mm, sẽ đáp ứng được nhu cầu đa dạng về sản phẩm, ứng dụng rộng rãi như tủ bảng điện, các loại tủ chống cháy nổ.
- Tốc độ phun keo của E1000 là 6-10m/phút. Hiệu quả, chính xác, ổn định.
- Hệ thống điều khiển thông minh có thể chạy trên mặt phẳng 2D và tất cả các loại rãnh. Với hình chữ nhật 2D, kích thước sẽ được xử lý tự động do hệ thống được trang bị bộ nhớ có thể lưu các kích thước đã từng sử dụng, điều này sẽ thuận tiện cho những lần vận hành tiếp theo.
- Hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động, không cần lắp điều hòa không khí.
- Hệ thống làm sạch nước thông minh, sử dụng nước máy để làm sạch nên chi phí thấp và thân thiện với môi trường.
- Phạm vi làm việc X2400mm,Y1200mm,Z150mm, có thể xử lý tất cả các sản phẩm có kích thước lớn nhỏ trên bàn làm việc.
Cơ cấu máy E1000
Cấu hình chính các thiết bị
| Tên | Thương hiệu | Số Model | Số lượng |
| Hệ thống điều khiển (màn hình hiển thị) | Syntec | QY-F150-S | 1 bộ |
| Động cơ giảm tốc | BITPASS ( TAIWAN) | HTF 60-10-MHMJ- 042 | 2 bộ |
| HIGH PRECISION REDUCER | MPL060-L2-25-P2 | 2 bộ | |
| Động cơ servo | PANASONIC (JAPAN) | MBDJT2210 + MHMJ042PIS | 5 bộ |
| MCDLT 355 + MHMF082LIU2M | 1 bộ | ||
| Đường dây dẫn hướng tuyến tính | HIWIN (TAIWAN) | QHH20CA 1700mm | 2 bộ |
| QHH20CA 3000mm | 2 bộ | ||
| HGH15CA 300mm | 2 bộ | ||
| Đồng hồ bơm | ( GERMANY ) | 150408 2.4~3.0 | 1 bộ |
| 150503 1.2~2.4 | 1 bộ | ||
| PLC | OMRON | – | 1 bộ |
| Thiết bị điện chính | CHINT Electric | – | 1 bộ |
| Van | JELPC | – | 1 bộ |
| Xích cáp K49-150 | FEST (CHINA) | 55*175*R100 | 1 set |
| Van | CHINA | 40Lx1 / 25L x2 | 3 batch |
| Máy bơm nước | S&A Industrial | CW-5000TI | 1 bộ |
| Bàn làm việc chất liệu thép | TNG | (L) 3300mm X (W) 1880mm X (H) 1800mm | 1 bộ |
| Hệ thống khuấy trộn | TNG | E1000 | 1 bộ |
| Cấu trúc khung | TNG | E1000 | 1 bộ |
Thông số kỹ thuật
| Danh mục | Tham số | Ghi chú |
| X x Y x Z | 2400 x 1200 x 150 (mm) | |
| Cân nặng | 1.1 Tấn | |
| Độ chính xác | ±0.02% | |
| Giới hạn áp suất làm việc và báo động | 0-4MPA | |
| Công suất phun | 0.3-5 g/s | |
| Độ rông gioăng | 9-40 mm | |
| Phạm vi tỷ lộ trộn | 1:1-10:1 | Theo hệ thống |
| Tốc độ phun | 0-12 m/min | |
| Độ chính xác để thiết lập đầu định lượng | ±0.05 mm | |
| Áp suất yêu cầu | ≥0.6MPA | |
| Công suất máy | 4-5 KW | |
| Tần số | 50HZ | |
| Điện áp | Single phases 230V |
Kích thước máy

Cấu hình cụ thể của máy E1000PU
Hệ thống điều khiển động cơ servo
- Hệ thống điều khiển phát triển dựa trên công nghệ Đức, giao diện người máy thông minh.
- Chức năng mô phỏng đường dẫn thông minh hoàn toàn, tránh được việc đo đạc không chính xác so với đo thủ công.
- Tự động tạo bản vẽ thông minh, không cần lập trình 2D.
- Cơ chế cảnh báo áp suất thấp tự động, giúp hạn chế sản phẩm lỗi do áp suất không ổn định.
Động cơ Servo
Tất cả các bộ phận quay đều được truyền động bằng động cơ để có hiệu suất định lượng cao nhất.
Có 06 bộ động cơ servo (mẫu tiêu chuẩn)

- 5 bộ Động cơ Servo 0.4kW (dùng cho trục X, Y, Z, A, B và bơm bánh răng)
- 1 bộ Động cơ Servo 0.75kW cho Đầu định lượng
| Thương hiệu | Công suất (kW) | Hiệu | Số lượng (pcs) | Ghi chú |
| Panasonic | 0.75 | Standard | 1 | Nhập khẩu |
| Panasonic | 0.4 | Standard | 5 | Nhập khẩu |
Hệ thống đầu trộn keo

- Dựa trên công nghệ của Đức, Van trộn keo được phát triển với độ chính xác đầu ra là 0.1g/giây.
- Độ rộng của gioăng từ 9-40mm.
- Ứng dụng: tủ điện điều khiển, tủ chống cháy nổ, tủ mạng.
- Màn hình hiển thị thông số áp suất của keo A và B, thuận lợi cho việc nạp nguyên liệu.
- Đầu định lượng sẽ tự động làm sạch bằng nước với áp suất cao.
Yếu tố điều khiển
Để có thể chạy ổn định, máy E1000 được lắp đặt các thiết bị điện của các thương hiệu nổi tiếng:
- CHINT ELECTRIC – All circuit breakers and contactors
- OMRON – All electrical relays
- JELPC – All electromagnetic valves
- HCFA – All the drivers
Bơm định lượng
Để đạt được độ chính xác định lượng tối đa, E1000 được sử dụng 2 bộ bơm định lượng của Đức: Bơm keo A và Bơm keo B.
| Thương hiệu | Model | Hướng bơm | Lưu lượng (ml/r) | Đầu vào/ Đầu ra |
| ĐỨC | 150408 | 1 chiều | 2.4~3.0cc/rev | Thành phần A |
| ĐỨC | 150503 | 1 chiều | 1.2 ~ 2.4cc/rev | Thành phần B |
Đường ray dẫn hướng tuyến tính
Thanh dẫn hướng tuyến tính HIWIN (ĐÀI LOAN) đảm bảo robot tuyến tính di chuyển trơn tru và chính xác.
| Thương hiệu | Model | Cấu hình | Số lượng (cái) | Vị trí sử dụng |
| HIWIN (ĐÀI LOAN) | QHH 20CA | 02 block trượt | 2 | Y axis |
| HIWIN (ĐÀI LOAN) | QHH 20CA | 02 block trượt | 2 | X axis |
| HIWIN (ĐÀI LOAN) | HGH 15CA | 02 block trượt | 2 | Z axis |
Nguyên vật liệu thô
- 1 bồn 40L chứa keo A.
- 2 bồn 25L chứa keo B và nước.
- Tự động báo động khi hết nguyên liệuThiết bị kiểm soát nhiệt độ thông minh (-15oc -+45oc).
- Chức năng cung cấp khí tự động giúp thành phần hóa chất được ổn định.

Bảng điều khiển
Bề mặt được sơn hoặc sơn tĩnh điện màu xanh/đen.
Các loại đường ống
- Teflon đường kính 6mm dài 20 meter.
- Nylon đường kính 10mm x 1.25 dài 20 meter.
Bàn làm việc
Cấu tạo khung sắt kèm theo bảng điều khiển.

Thời gian trộn
- Thời gian phản ứng: là thời gian cần thiết để bắt đầu tương tác hóa học (khoảng 15-60 giây).
- Thời gian giãn nở : là thời gian cần thiết để hóa chất nở ra và tạo thành gioăng (sau khoảng 15-180 giây).
- Thời gian lưu hóa: là thời gian cần thiết để keo phun ra có thể bám chặt vào bề mặt (sau khoảng 5 phút).
- Thời gian để khô bề mặt gioăng khi bề mặt gioăng không cảm thấy dính và không bị hư hỏng khi chạm bằng tay (sau khoảng 2-20 phút).
- Thời gian sẵn sàng sử dụng: là thời gian cần thiết để gioăng sẵn sàng được sử dụng với các vật liệu khi cho quá trình lắp ráp (sau khoảng 20 phút – 12 tiếng).
